múa rối

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại hình nghệ thuật sân khấu dân gian: "múa rối" nghệ thuật biểu diễn sử dụng những con rối (hình người, con vật bằng gỗ hoặc các chất liệu khác) được điều khiển bởi người nghệ sĩ để kể chuyện hoặc diễn kịch.
    • Buổi biểu diễn, vở diễn sử dụng rối: "múa rối" cũng dùng để chỉ chính buổi biểu diễn hoặc vở kịch rối.
  2. Cụm động từ (thường dùng dưới dạng "biểu diễn múa rối", "xem múa rối"):

    • Hành động điều khiển rối để biểu diễn: chỉ công việc của người nghệ sĩ điều khiển các con rối chuyển động theo cốt truyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Múa rối nước một nét văn hóa đặc sắc của Việt Nam. (Nghệ thuật rối nước một nét văn hóa đặc sắc của Việt Nam.)
    • Chúng tôi đã xem một buổi múa rối rất hay ở nhà hát. (Chúng tôi đã xem một buổi biểu diễn rối rất hay ở nhà hát.)
  • Cụm động từ:

    • Các nghệ nhân phải luyện tập rất lâu để có thể múa rối điêu luyện. (Các nghệ nhân phải luyện tập rất lâu để có thể điều khiển rối một cách điêu luyện.)
    • Trẻ em rất thích được xem múa rối. (Trẻ em rất thích được xem biểu diễn rối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "múa rối cạn": chỉ loại hình múa rối biểu diễn trên sân khấu thông thường, trái ngược với múa rối nước.

    • Ngoài múa rối nước, đoàn nghệ thuật còn biểu diễn cả múa rối cạn. (Ngoài rối nước, đoàn nghệ thuật còn biểu diễn cả rối sân khấu thông thường.)
  • "nghệ nhân múa rối": người trực tiếp điều khiển biểu diễn các con rối.

    • Các nghệ nhân múa rối phải đứng sau bức màn để điều khiển con rối. (Các nghệ sĩ biểu diễn rối phải đứng sau bức màn để điều khiển con rối.)
Biến thể từ liên quan
  • Rối (danh từ): con rối, vật được điều khiển để biểu diễn.

    • Những con rối được chạm khắc rất tinh xảo. (Những con rối được chạm khắc rất tinh xảo.)
  • Nghệ thuật rối (danh từ): cách gọi trang trọng, khái quát cho loại hình múa rối.

    • Nghệ thuật rối lịch sử phát triển lâu đờinhiều quốc gia. (Nghệ thuật biểu diễn bằng rối lịch sử phát triển lâu đờinhiều quốc gia.)
  • Trò rối (danh từ): cách gọi thân mật, dân dã cho múa rối hoặc một tiết mục rối.

    • Ông nội thường kể về những trò rối ngày xưa. (Ông nội thường kể về những màn biểu diễn rối ngày xưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Kịch rối: chỉ vở diễn sử dụng rối, nhấn mạnh yếu tố kịch bản, câu chuyện.
  • Puppetry (từ tiếng Anh, thường dùng trong ngữ cảnh học thuật hoặc đối chiếu): nghệ thuật múa rối.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • (Bị) giật dây như rối: von việc một người bị người khác điều khiển, không chính kiến, giống như con rối.

    • Hắn ta chỉ kẻ bị giật dây như rối mà thôi. (Hắn ta chỉ kẻ bị người khác điều khiển hoàn toàn mà thôi.)
  • Sân khấu rối: chỉ không gian, địa điểm biểu diễn múa rối.

    • Nhà hát Múa rối Trung ương một sân khấu rối rất hiện đại. (Nhà hát Múa rối Trung ương một sân khấu dành cho biểu diễn rối rất hiện đại.)
  1. Thuật làm chuyển động những con rối để đóng kịch.